Hình nền cho fluke
BeDict Logo

fluke

/fluːk/ /fluk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The first goal was just a fluke."
Bàn thắng đầu tiên chỉ là ăn may thôi.
noun

Ví dụ :

Cây trường thương đó có một cái ngạnh rộng, sắc bén gắn vào điểm trung tâm.