noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồng, làn gió thoảng, mùi thoảng qua. A waft; a brief, gentle breeze; a light gust of air Ví dụ : "A whiff of fresh-baked cookies drifted through the hallway, tempting everyone. " Một luồng hương thơm bánh quy mới nướng thoảng qua hành lang, khiến ai nấy đều cảm thấy thèm thuồng. nature weather sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồng, mùi thoảng qua. An odour carried briefly through the air Ví dụ : "I caught a whiff of freshly baked bread as I walked past the bakery. " Tôi ngửi thấy một luồng mùi bánh mì mới nướng thoảng qua khi đi ngang qua tiệm bánh. sensation nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơi, làn khói, ngụm. A short inhalation or exhalation of breath, especially of smoke from a cigarette or pipe. Ví dụ : "He took a quick whiff of his coffee to see if it was strong enough. " Anh ấy hít một hơi nhanh cà phê để xem nó có đủ đậm đặc không. physiology sensation action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoáng, dấu hiệu thoáng qua. A slight sign of something; a glimpse. Ví dụ : "There was a whiff of excitement in the air as the new teacher entered the classroom. " Có một thoáng phấn khích trong không khí khi cô giáo mới bước vào lớp. sign sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt, cú trượt, pha trượt. A strike (from the batter’s perspective) Ví dụ : "The batter took a big whiff at the fastball, but missed it completely. " Cầu thủ đánh bóng vung chày mạnh vào trái bóng nhanh nhưng trượt hoàn toàn. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt bóng. An attempted shot that completely misses the ball. Ví dụ : "My brother took a whiff at the basketball, but it sailed well over the hoop. " Anh trai tôi vung tay định ném bóng rổ, nhưng lại trượt bóng, khiến bóng bay vọt hẳn lên trên rổ. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá thờn bơn mắt nhỏ. The megrim, a fish: Lepidorhombus boscii or Lepidorhombus whiffiagonis. Ví dụ : "The fishmonger had a selection of flatfish, including flounder, sole, and a few slender whiff. " Người bán cá có một lựa chọn các loại cá bẹt, bao gồm cá bơn, cá song và một ít cá thờn bơn mắt nhỏ mình thon. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoảng qua, bay thoảng. To waft. Ví dụ : "A faint smell of freshly baked bread whiffed through the classroom. " Một mùi bánh mì mới nướng thoang thoảng bay khắp phòng học. sensation nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hít, ngửi. To sniff. Ví dụ : "He whiffed the air, trying to smell the freshly baked cookies. " Anh ấy hít hà không khí, cố ngửi xem có mùi bánh quy mới nướng không. sensation action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh trượt, Bị loại. To strike out. Ví dụ : "The batter whiffed at the fastball, missing it completely. " Cầu thủ đánh bóng chày vung gậy trượt hoàn toàn cú bóng nhanh, bị loại. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt, đánh trượt. To miss the ball completely. Ví dụ : "The student tried to catch the ball, but he whiffed completely. " Bạn học sinh cố gắng bắt quả bóng, nhưng lại đánh trượt hoàn toàn. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuột, đánh trượt, vung tay hụt. To attempt to strike and miss, especially being off-balance/vulnerable after missing. Ví dụ : "Trying to grab the last cookie, the child whiffed and missed, losing his balance slightly. " Cố với lấy chiếc bánh quy cuối cùng, thằng bé vụng về vung tay hụt, mất đà loạng choạng một chút. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phả, thổi phù phù. To throw out in whiffs; to consume in whiffs; to puff. Ví dụ : "The chef whiffed the spices, letting a small amount of each into the air to check the blend. " Đầu bếp phả nhẹ các loại gia vị, thổi phù phù một lượng nhỏ mỗi loại vào không khí để kiểm tra sự hòa quyện. action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi nhẹ, thoảng qua. To carry or convey by a whiff, or as by a whiff; to puff or blow away. Ví dụ : "The gust of wind whiffed away the papers from the desk. " Cơn gió mạnh thổi bay hết giấy tờ khỏi bàn. nature weather environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc mùi, thoảng mùi hôi. To have or give off a strong, unpleasant smell. Ví dụ : "The garbage can in the kitchen began to whiff after sitting in the sun all day. " Thùng rác trong bếp bắt đầu bốc mùi sau khi phơi nắng cả ngày. sensation environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt, thất bại thảm hại. To fail spectacularly at a task. Ví dụ : "The student whiffed the difficult math problem, getting it completely wrong. " Cậu học sinh đó đã trượt câu toán khó một cách thảm hại, làm sai hoàn toàn. action negative sport game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôi, Khắm. Having a strong or unpleasant odor. Ví dụ : "The refrigerator had a whiff smell, so I threw out the old leftovers. " Tủ lạnh có mùi khắm, nên tôi đã vứt hết đồ ăn thừa cũ đi. sensation nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu cá bằng dây. To fish with a handline. Ví dụ : "My grandfather used to whiff for trout in the creek behind his house every summer. " Mỗi mùa hè, ông tôi thường câu cá hồi bằng dây ở con lạch sau nhà. fish sport nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc