verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đo, cân đo, định lượng. To measure. Ví dụ : "The teacher will mete out consequences based on the severity of the misbehavior. " Giáo viên sẽ định lượng hậu quả tùy theo mức độ nghiêm trọng của hành vi sai trái. amount math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân phát, ban phát, chia. (usually with “out”) To dispense, measure (out), allot (especially punishment, reward etc.). Ví dụ : "The teacher will mete out extra credit to students who complete all the assigned readings. " Giáo viên sẽ ban phát điểm cộng cho những học sinh nào hoàn thành tất cả các bài đọc được giao. government law action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới hạn, ranh giới. A boundary or other limit; a boundary-marker; mere. Ví dụ : "The old oak tree served as the mete between our property and the neighbor's. " Cây sồi già đó là ranh giới phân chia giữa đất nhà chúng tôi và đất của nhà hàng xóm. property area geography place mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xứng đáng, thích hợp, phải lẽ. Suitable; right; proper. Ví dụ : "Her response to the criticism was a mete answer, demonstrating a thoughtful and appropriate consideration of the situation. " Câu trả lời của cô ấy trước những lời chỉ trích là một câu trả lời rất thích hợp, thể hiện sự cân nhắc thấu đáo và đúng mực về tình hình. quality value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc