Hình nền cho mete
BeDict Logo

mete

/miːt/

Định nghĩa

verb

Đo, cân đo, định lượng.

Ví dụ :

Giáo viên sẽ định lượng hậu quả tùy theo mức độ nghiêm trọng của hành vi sai trái.
adjective

Xứng đáng, thích hợp, phải lẽ.

Ví dụ :

Câu trả lời của cô ấy trước những lời chỉ trích là một câu trả lời rất thích hợp, thể hiện sự cân nhắc thấu đáo và đúng mực về tình hình.