Hình nền cho minder
BeDict Logo

minder

/ˈmaɪndər/

Định nghĩa

noun

Người trông coi, người giữ gìn.

Ví dụ :

Gia đình đó thuê một người trông trẻ để chăm sóc bọn trẻ trong lúc họ đi làm.
noun

Người giám sát, người hướng dẫn (do chính quyền chỉ định).

Ví dụ :

Trong suốt chuyến thăm nhà máy, các thanh tra nước ngoài luôn có một người giám sát của chính phủ đi cùng.
noun

Người được chăm sóc, người bảo trợ.

Ví dụ :

Là một đứa trẻ mồ côi không một xu dính túi, cậu bé trở thành người được ông Abernathy giàu có chăm sóc, ông ấy cho cậu thức ăn và chỗ ở.