Hình nền cho nat
BeDict Logo

nat

/nɑːt/

Định nghĩa

noun

Thần linh Miến Điện.

Ví dụ :

Nhiều người dân Myanmar cúng thức ăn và hoa cho các bàn thờ thần linh Miến Điện (nat) trong nhà, với hy vọng nhận được may mắn bên cạnh những lời chúc phúc của Phật giáo.
noun

Đơn vị nat, đơn vị thông tin nat.

Ví dụ :

Sau khi chạy thuật toán nén, kỹ sư đo được độ hỗn loạn (entropy) của dữ liệu đã giảm xuống, xấp xỉ khoảng 3.2 đơn vị nat.