Hình nền cho nonlinear
BeDict Logo

nonlinear

/ˌnɑnˈlɪniər/ /ˌnɑnˈlɪniɚ/

Định nghĩa

adjective

Phi tuyến, không tuyến tính.

Ví dụ :

Các điểm dữ liệu trên biểu đồ cho thấy một mô hình phi tuyến, chúng uốn lượn lên xuống chứ không tạo thành một đường thẳng.
adjective

Không tuyến tính, phi tuyến.

Ví dụ :

Phân tử nước (H₂O) là phi tuyến vì nguyên tử oxy liên kết với hai nguyên tử hydro theo một góc chứ không phải trên một đường thẳng.
adjective

Ví dụ :

Mối quan hệ giữa thời gian học và điểm thi thường là phi tuyến tính/bất tuyến tính; học gấp đôi thời gian không có nghĩa là chắc chắn sẽ được gấp đôi điểm.
adjective

Phi tuyến, bất tuyến tính.

Ví dụ :

Mối quan hệ giữa thời gian bạn học và điểm thi thường là phi tuyến tính; lúc đầu, học thêm một tiếng có thể giúp bạn rất nhiều, nhưng đến một mức nhất định, nó sẽ giúp ích ít hơn và ít hơn.