noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Viền trong, đường viền bên trong khiên. A bordure that runs around the outline of a shield without touching the edge Ví dụ : "The shield's design featured a blue field with a golden lion rampant, surrounded by a thin, red orle that framed the lion without touching the shield's outer edge. " Thiết kế của chiếc khiên có nền màu xanh dương với hình sư tử vàng tung vó, được bao quanh bởi một viền trong màu đỏ mỏng, làm nổi bật hình sư tử mà không chạm vào mép ngoài của khiên. heraldry art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng đội, vòng xoắn The wreath, or chaplet, surmounting or encircling the helmet of a knight and bearing the crest; a torse Ví dụ : "During the medieval reenactment, the knight's crest was firmly attached to the orle atop his helmet. " Trong buổi tái hiện thời trung cổ, huy hiệu của hiệp sĩ được gắn chắc chắn vào vòng xoắn trên đỉnh mũ trụ của ông. heraldry wear military history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ dưới, chỉ dưới. A fillet under the ovolo of a capital Ví dụ : "The architect carefully measured the orle of the capital before starting the next stage of the building project. " Kiến trúc sư cẩn thận đo gờ dưới của phần đầu cột trước khi bắt đầu giai đoạn tiếp theo của dự án xây dựng. architecture art part building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc