verb🔗ShareTái đi, trắng bệch. To turn pale; to lose colour."Seeing the large spider crawling across her desk, Sarah started paling with fear. "Vừa thấy con nhện to đùng bò ngang bàn làm việc, mặt Sarah bắt đầu tái mét vì sợ hãi.appearancephysiologybodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLu mờ, trở nên lu mờ. To become insignificant."The excitement of winning the small local competition was paling in comparison to the thrill of qualifying for the national championship. "Niềm vui chiến thắng cuộc thi nhỏ ở địa phương trở nên lu mờ so với cảm giác hồi hộp khi được vào vòng chung kết quốc gia.valueattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm tái đi, làm nhợt nhạt. To make pale; to diminish the brightness of."The thick fog paling the streetlights made it hard to see. "Sương mù dày đặc làm cho ánh đèn đường trở nên nhợt nhạt, khiến cho việc nhìn đường rất khó khăn.appearancecolorChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRào, vây quanh, bao bọc. To enclose with pales, or as if with pales; to encircle or encompass; to fence off."The farmer decided to paling the garden to keep the rabbits out. "Người nông dân quyết định rào khu vườn lại để ngăn không cho thỏ vào.propertyarchitectureenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHàng rào cọc nhọn, cọc rào. A pointed stick used to make a fence."The farmer hammered each paling securely into the ground to build a strong fence around his sheep pasture. "Người nông dân đóng từng cọc nhọn thật chắc xuống đất để dựng một hàng rào vững chắc quanh đồng cỏ chăn cừu của mình.propertymaterialarchitecturebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHàng rào, dậu ván. A fence made of palings."The neighbor painted his paling white to match his house. "Người hàng xóm sơn hàng rào ván nhà mình màu trắng cho hợp với căn nhà.propertyarchitecturematerialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHàng rào tôn. A fence made of galvanized sheeting."The farmer erected a sturdy paling around his vegetable garden to keep the rabbits out. "Người nông dân dựng một hàng rào tôn chắc chắn quanh vườn rau của mình để ngăn thỏ vào phá.propertyarchitecturematerialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc