Hình nền cho paling
BeDict Logo

paling

/ˈpeɪlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tái đi, trắng bệch.

Ví dụ :

Vừa thấy con nhện to đùng bò ngang bàn làm việc, mặt Sarah bắt đầu tái mét vì sợ hãi.