Hình nền cho pales
BeDict Logo

pales

/peɪlz/

Định nghĩa

verb

Trở nên nhợt nhạt, tái đi, mất sắc.

Ví dụ :

Khi nhìn thấy con nhện khổng lồ trên tường, mặt anh ấy tái mét vì sợ hãi.
noun

Ví dụ :

Việc anh ta liên tục la hét trong cuộc họp đã vượt quá ranh giới cho phép; hành vi gây rối như vậy là không thể chấp nhận được trong môi trường chuyên nghiệp.
noun

Phạm vi, khu vực, địa hạt.

Ví dụ :

Trong thời Trung Cổ, "English Pale" là một khu vực phòng thủ xung quanh Dublin nằm dưới sự kiểm soát của người Anh.