BeDict Logo

patronising

/ˈpætrənaɪzɪŋ/ /ˈpeɪtrənaɪzɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho patronising: Ra vẻ bề trên, coi thường.
verb

Ra vẻ bề trên, coi thường.

Anh trai tôi ra vẻ bề trên khi giảng bài toán về nhà cho tôi, làm tôi cảm thấy mình ngu ngốc dù tôi chỉ cần một chút giúp đỡ thôi.

Hình ảnh minh họa cho patronising: Ra vẻ bề trên, hống hách, coi thường người khác.
adjective

Ra vẻ bề trên, hống hách, coi thường người khác.

Lời giải thích vấn đề của anh ta, dù có ý tốt, nhưng thực ra lại khá ra vẻ bề trên vì anh ta nói rất chậm và dùng những từ quá đơn giản, cứ như thể tôi là trẻ con vậy.