verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem xét kỹ lưỡng, nghiền ngẫm. To examine or consider with care. Ví dụ : "Example Sentence: "Before buying the textbook, Maria spent some time perusing the first few chapters to see if it was easy to understand." " Trước khi mua sách giáo khoa, Maria đã dành thời gian xem xét kỹ lưỡng vài chương đầu để xem nó có dễ hiểu không. action process work business education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đọc kỹ, xem xét kỹ lưỡng. To read completely. Ví dụ : "Maria was perusing the contract carefully before signing it. " Maria đang đọc kỹ hợp đồng một cách cẩn thận trước khi ký. language literature writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đọc lướt, xem qua, nghía qua. To look over casually; to skim. Ví dụ : "While waiting for the bus, I was perusing a magazine someone had left on the bench. " Trong lúc chờ xe buýt, tôi đang đọc lướt một quyển tạp chí ai đó bỏ quên trên ghế đá. language action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lang thang, lang thang. To go from place to place; to wander. Ví dụ : "She spent the afternoon perusing the art gallery, stopping to admire each painting. " Cô ấy dành cả buổi chiều đi lang thang trong phòng tranh, dừng lại để ngắm nghía từng bức một. action way place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem xét kỹ lưỡng, Nghiên cứu cẩn thận. A process of studying something carefully. Ví dụ : "The perusing of historical documents took the researcher months. " Việc xem xét kỹ lưỡng các tài liệu lịch sử đã tốn của nhà nghiên cứu nhiều tháng trời. education process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc