Hình nền cho phishing
BeDict Logo

phishing

/ˈfɪʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lừa đảo trực tuyến, tấn công giả mạo.

To engage in phishing.

Ví dụ :

Hôm qua có người đã cố lừa đảo tôi bằng cách gửi một email giả mạo trông giống như từ ngân hàng của tôi vậy.
noun

Ví dụ :

Ngân hàng của tôi đã cảnh báo tôi về những vụ lừa đảo trực tuyến gần đây, trong đó kẻ gian dùng email giả mạo để lấy mật khẩu tài khoản.