Hình nền cho piqued
BeDict Logo

piqued

/piːkt/

Định nghĩa

verb

Tự ái, ái ngại, phật lòng.

Ví dụ :

"Sarah's pride was piqued when she wasn't chosen for the team, and she felt angry about it. "
Lòng tự ái của Sarah bị tổn thương khi cô ấy không được chọn vào đội, và cô ấy cảm thấy tức giận về chuyện đó.