Hình nền cho postures
BeDict Logo

postures

/ˈpɒstʃərz/ /ˈpoʊstʃərz/

Định nghĩa

noun

Tư thế, dáng điệu.

Ví dụ :

Bác sĩ kiểm tra tư thế của bọn trẻ để đảm bảo chúng ngồi thẳng lưng.
noun

Ví dụ :

Lập trường của công ty về các vấn đề môi trường bị chỉ trích vì yếu kém và thiếu nhất quán.