Hình nền cho proselytizing
BeDict Logo

proselytizing

/ˈprɑsəlɪˌtaɪzɪŋ/ /ˈprɑːsəlɪˌtaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Truyền đạo, cải đạo, chiêu dụ tín đồ.

Ví dụ :

Ở một số quốc gia, việc truyền đạo hoặc chiêu dụ trẻ em theo một tôn giáo nào đó là bất hợp pháp.
verb

Ví dụ :

Anh ta có cái tật khó chịu là hay ra sức tuyên truyền [quan điểm chính trị] của mình ở các bữa tiệc.