BeDict Logo

proselytizing

/ˈprɑsəlɪˌtaɪzɪŋ/ /ˈprɑːsəlɪˌtaɪzɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho proselytizing: Tuyên truyền, vận động, chiêu dụ, lôi kéo.
verb

Anh ta có cái tật khó chịu là hay ra sức tuyên truyền [quan điểm chính trị] của mình ở các bữa tiệc.