noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời rên rỉ, Tiếng rên rỉ. A plaintive melancholy whine. Ví dụ : "The puppy's pule echoed through the empty house after its owner left for work. " Tiếng rên rỉ buồn bã của chú chó con vang vọng khắp căn nhà trống trải sau khi chủ nhân đi làm. emotion sound suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, than vãn. To whimper or whine. Ví dụ : "Although the elderly man felt mounting pain from his illness, he never complained or puled." Dù cảm thấy ngày càng đau đớn vì bệnh tật, ông lão không bao giờ than vãn hay rên rỉ một lời. emotion sound human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu líu ríu, hót líu lo. To pipe or chirp. Ví dụ : "The baby bird began to pule weakly from its nest, calling for its mother. " Chú chim non bắt đầu kêu líu ríu yếu ớt từ trong tổ, gọi mẹ. sound animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phô mai pule, phô mai sữa lừa. A Serbian cheese made from donkey milk. Ví dụ : "My dad read an article about pule, a very expensive cheese made from donkey milk in Serbia. " Bố tôi đọc một bài báo về phô mai pule, một loại phô mai sữa lừa rất đắt tiền được làm ở Serbia. food animal culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc