Hình nền cho quenelle
BeDict Logo

quenelle

/kəˈnɛl/

Định nghĩa

noun

Bánh bao viên, chả cá viên (nếu làm từ cá).

Ví dụ :

Ở nhà hàng sang trọng đó, đầu bếp đã phục vụ một viên chả cá mousse làm từ cá hồi mềm mịn ăn kèm với măng tây.
noun

Ví dụ :

Người đầu bếp cẩn thận tạo một viên mousse sô-cô-la hình ô van hoàn hảo bằng hai chiếc muỗng, rồi khéo léo đặt nó lên đĩa cạnh chiếc bánh.
noun

Ví dụ :

Sau khi diễn viên hài kể một câu chuyện cười gây tranh cãi, nhiều khán giả đã phản ứng bằng cách thực hiện cử chỉ quenelle đầy thách thức.