Hình nền cho mounds
BeDict Logo

mounds

/maʊndz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Công nhân xây dựng tạo ra những đống đất lớn khi làm con đường mới.
noun

Ví dụ :

Trong lễ đăng quang, nhà vua cầm quyền trượng trên một tay và quả cầu vương trượng, lấp lánh châu báu, trên tay còn lại.