verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bằng đường sắt, đi tàu. To travel by railway. Ví dụ : ""Last summer, we railed across Europe, visiting six different countries." " Hè năm ngoái, chúng tôi đi tàu khắp châu Âu, ghé thăm sáu quốc gia khác nhau. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rào, đóng rào. To enclose with rails or a railing. Ví dụ : "The construction crew railed the playground to keep the children safe. " Đội xây dựng đã rào khu vui chơi lại để giữ an toàn cho trẻ em. property architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp hàng, giăng hàng. To range in a line. Ví dụ : "The students railed along the hallway, waiting for their next class. " Các học sinh xếp hàng dọc theo hành lang, chờ đợi tiết học tiếp theo. range position direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ trích gay gắt, lên án mạnh mẽ, công kích dữ dội. To criticize severely. Ví dụ : "The teacher railed against the students who consistently showed up late to class. " Cô giáo đã chỉ trích gay gắt những học sinh thường xuyên đi học muộn. attitude communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu ca, phàn nàn, oán trách. To complain violently (against, about). Ví dụ : "The students railed against the new homework policy, saying it was unfair. " Học sinh đã kịch liệt phản đối chính sách bài tập về nhà mới, nói rằng nó không công bằng. attitude communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trào, tuôn, chảy mạnh. (of a liquid) To gush, flow. Ví dụ : "The water railed from the broken pipe, flooding the basement. " Nước tuôn xối xả từ đường ống vỡ, làm ngập cả tầng hầm. nature physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lan can, có rào chắn. Furnished with a rail. Ví dụ : "The railed balcony offered a safe and scenic view of the park. " Ban công có lan can vừa an toàn vừa có tầm nhìn đẹp ra công viên. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc