Hình nền cho reservoirs
BeDict Logo

reservoirs

/ˈrezərˌvwɑːrz/ /ˈrezərˌvwɑːrz/

Định nghĩa

noun

Hồ chứa, bể chứa.

Ví dụ :

Các bể chứa của thị trấn trữ đủ nước để cung cấp cho mọi người trong suốt mùa hè.
noun

Hồ chứa, đập nước.

Ví dụ :

Các hồ chứa nước của thành phố gần như đã đầy sau những trận mưa lớn, đảm bảo nguồn cung cấp nước dồi dào cho mùa hè.
noun

Ổ chứa, vật chủ trung gian.

Ví dụ :

Dơi thường là ổ chứa virus dại, mang virus mà không có triệu chứng, nhưng có thể truyền bệnh cho chó hoặc người qua vết cắn.