Hình nền cho romancing
BeDict Logo

romancing

/roʊˈmænsɪŋ/ /rəˈmænsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tán tỉnh, quyến rũ, ve vãn.

Ví dụ :

"He's been romancing Sarah for weeks, hoping she'll go on a date with him. "
Anh ấy đã tán tỉnh Sarah suốt mấy tuần nay, hy vọng cô ấy sẽ đi hẹn hò với anh.
verb

Mộng mơ, vẽ vời, tô hồng.

Ví dụ :

Thay vì học cho kỳ thi, anh ta lại đang mơ mộng hão huyền về việc trúng số và mua một hòn đảo nhiệt đới.