Hình nền cho woo
BeDict Logo

woo

/wuː/

Định nghĩa

verb

Tán tỉnh, quyến rũ, tìm cách lấy lòng.

Ví dụ :

Hội trưởng câu lạc bộ sinh viên đang tìm cách lấy lòng các sinh viên khác để họ tham gia vào chiến dịch gây quỹ.
adjective

Ví dụ :

Dì tôi có những ý tưởng về sức khỏe rất mê tín dị đoan, ví dụ như việc tin rằng pha lê có thể chữa bệnh.