adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không chân Short for sans serif. Ví dụ : "The document used a sans font for better readability on screen. " Tài liệu này sử dụng phông chữ không chân để dễ đọc hơn trên màn hình. type style writing technology appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có, thiếu. Without; lacking Ví dụ : "He arrived at the office sans his usual coffee. " Hôm nay anh ấy đến văn phòng mà không có cốc cà phê quen thuộc. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có từ tương đương trực tiếp (There is no direct equivalent). A letter of the Archaic Greek alphabet (uppercase Ϻ, lowercase ϻ) that came after pi and before qoppa. Ví dụ : "In a lesson about ancient Greek alphabets, the teacher explained that sans, though no longer in modern use, was a letter positioned between pi and qoppa. " Trong bài học về bảng chữ cái Hy Lạp cổ đại, giáo viên giải thích rằng chữ "sans", mặc dù không còn được sử dụng trong tiếng Hy Lạp hiện đại, là một chữ cái nằm giữa chữ pi và chữ qoppa. language linguistics writing character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trại điều dưỡng. A sanatorium. Ví dụ : "After a severe bout of tuberculosis, he was admitted to a sans in the mountains for long-term treatment and rest. " Sau một đợt bệnh lao phổi nặng, ông ấy được đưa vào một trại điều dưỡng trên núi để điều trị và nghỉ ngơi dài ngày. medicine building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc