BeDict Logo

scavenges

/ˈskævɪndʒɪz/ /ˈskævəndʒɪz/
Hình ảnh minh họa cho scavenges: Quét khí, làm sạch khí.
verb

Động cơ hai thì quét khí thải, sau đó hút không khí và nhiên liệu mới vào để chuẩn bị cho lần đốt tiếp theo.