Hình nền cho scavenges
BeDict Logo

scavenges

/ˈskævɪndʒɪz/ /ˈskævəndʒɪz/

Định nghĩa

verb

Lượm lặt, bới móc, nhặt nhạnh.

Ví dụ :

Sau khi khách du lịch rời đi, lũ mòng biển bới móc những mẩu thức ăn thừa trên bãi biển.
verb

Ví dụ :

Người thợ luyện thép lọc bỏ các tạp chất khỏi kim loại nóng chảy, đảm bảo sản phẩm cuối cùng chắc chắn và bền bỉ.
verb

Ví dụ :

Động cơ hai thì quét khí thải, sau đó hút không khí và nhiên liệu mới vào để chuẩn bị cho lần đốt tiếp theo.