adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lười biếng, vô dụng, ăn không ngồi rồi. Lazy, unmotivated Ví dụ : "The shiftless teenager spent hours watching TV instead of studying for his exams. " Thằng bé lười biếng ấy dành hàng giờ xem TV thay vì học bài cho kỳ thi. character attitude person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lười biếng, vô dụng, bất tài. Untrustworthy as a result of being incompetent at the job Ví dụ : "The new employee was shiftless; his lack of organization and forgetfulness made him unreliable for important projects. " Anh nhân viên mới vừa lười biếng vừa vô dụng; vì thiếu ngăn nắp và hay quên nên không thể tin tưởng giao cho các dự án quan trọng được. character job attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lười biếng, vô dụng, không có chí tiến thủ. Destitute of shifts or expedients; lacking proper means Ví dụ : "The student was shiftless, unable to come up with any plan to finish the project on time. " Cậu sinh viên đó lười biếng và không có chí tiến thủ, hoàn toàn không nghĩ ra được cách nào để hoàn thành dự án đúng hạn. character attitude negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc