Hình nền cho shiftless
BeDict Logo

shiftless

/ˈʃɪftləs/

Định nghĩa

adjective

Lười biếng, vô dụng, ăn không ngồi rồi.

Ví dụ :

Thằng bé lười biếng ấy dành hàng giờ xem TV thay vì học bài cho kỳ thi.
adjective

Lười biếng, vô dụng, bất tài.

Ví dụ :

Anh nhân viên mới vừa lười biếng vừa vô dụng; vì thiếu ngăn nắp và hay quên nên không thể tin tưởng giao cho các dự án quan trọng được.