Hình nền cho slums
BeDict Logo

slums

/slʌmz/

Định nghĩa

noun

Nhà ổ chuột, khu ổ chuột, xóm nghèo.

Ví dụ :

Nhiều gia đình trong thành phố sống ở các khu ổ chuột, nơi nhà cửa tồi tàn và nguồn lực hạn chế.
noun

Đồ rẻ tiền, đồ bỏ đi.

Ví dụ :

Tại hội chợ của trường, bọn trẻ hào hứng ném vòng để giành lấy những món đồ chơi sặc sỡ, hay còn gọi là "đồ bỏ đi", làm phần thưởng.
verb

Xuống thăm khu ổ chuột, đến khu ổ chuột.

Ví dụ :

Thỉnh thoảng, cô nàng thượng lưu giàu có lại "xuống thăm" quán bar bình dân địa phương, thích thú tận hưởng bầu không khí bụi bặm để thay đổi không khí.