Hình nền cho sociables
BeDict Logo

sociables

/ˈsoʊʃəbəlz/ /ˈsoʊʃəbl̩z/

Định nghĩa

noun

Người hòa đồng, người dễ gần.

Ví dụ :

Buổi khiêu vũ ở trường rất hợp với những người hòa đồng như Maria, người thích gặp gỡ và trò chuyện với người mới.
noun

Xe ngựa song mã, xe ngựa đối diện.

Ví dụ :

Công viên có dịch vụ cho thuê xe ngựa song mã, hay còn gọi là xe ngựa đối diện, giúp các gia đình có thể ngồi quay mặt vào nhau vừa ngắm cảnh vừa trò chuyện vui vẻ.
noun

Buổi giao lưu, tiệc xã giao.

Ví dụ :

Nhà thờ tổ chức các buổi giao lưu hàng tuần tại hội trường cộng đồng, nơi mọi người có thể trò chuyện, dùng đồ ăn nhẹ và hiểu nhau hơn.