Hình nền cho spelk
BeDict Logo

spelk

/spɛlk/

Định nghĩa

noun

Dằm, mảnh vụn gỗ.

Ví dụ :

Em trai tôi bị một cái dằm gỗ nhỏ xíu từ cái ghế gỗ cũ đâm vào ngón tay.