noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng động The directional movement of an organism in response to a stimulus. Ví dụ : "The moth's taxis towards the lightbulb is a clear example of positive phototaxis. " Việc con bướm đêm hướng động về phía bóng đèn là một ví dụ điển hình của hướng sáng dương. biology organism direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắn xương, chỉnh hình. The manipulation of a body part into its normal position after injury. Ví dụ : "After the doctor performed a taxis on the dislocated shoulder, Maria felt immediate relief. " Sau khi bác sĩ nắn khớp vai bị trật cho Maria, cô ấy cảm thấy dễ chịu ngay lập tức. medicine body action anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Taxi, xe tắc xi. The arrangement of the parts of a topic. Ví dụ : "The taxis of her presentation, starting with the problem, then the solution, and finally the call to action, made it very easy to follow. " Cách sắp xếp các phần trong bài thuyết trình của cô ấy, bắt đầu bằng vấn đề, sau đó đến giải pháp, và cuối cùng là lời kêu gọi hành động, giúp người nghe rất dễ theo dõi. structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Taxi, xe tắc xi. Arrangement or ordering generally, as in architecture or grammar Ví dụ : "The architect carefully considered the taxis of the rooms in the house, ensuring good flow between the kitchen and dining areas. " Kiến trúc sư đã cân nhắc cẩn thận cách sắp xếp bố cục các phòng trong nhà, đảm bảo sự lưu thông tốt giữa khu bếp và khu vực ăn uống. architecture grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội hình taxi, đội hình hoplite. A brigade in an Ancient Greek army. Ví dụ : "During the battle, the general ordered the taxis to hold their ground against the enemy charge. " Trong trận chiến, vị tướng ra lệnh cho đội hình taxi/đội hình hoplite giữ vững vị trí, chống lại đợt tấn công của quân địch. military history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Taxi, xe tắc xi. A vehicle that may be hired for single journeys by members of the public, driven by a taxi driver. Ví dụ : "After the concert, many taxis lined up outside the venue, waiting to take people home. " Sau buổi hòa nhạc, rất nhiều xe tắc xi xếp hàng dài bên ngoài địa điểm tổ chức, chờ đón mọi người về nhà. vehicle service traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Taxi dù. A share taxi. Ví dụ : "After the concert, the taxis were lined up outside, each waiting to fill up with several passengers going in the same general direction to split the fare. " Sau buổi hòa nhạc, những chiếc taxi dù xếp hàng dài bên ngoài, mỗi xe chờ gom đủ vài hành khách đi cùng hướng để chia tiền xe. vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăn bánh, di chuyển trên đường băng. To move an aircraft on the ground under its own power. Ví dụ : "taxi down the runway" Lăn bánh xuống đường băng. vehicle action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi taxi, Bắt taxi. To travel by taxicab. Ví dụ : "Because the airport was far from her hotel, she taxis every morning to get there on time for her meetings. " Vì sân bay ở xa khách sạn của cô ấy, nên mỗi sáng cô ấy đều đi taxi để đến kịp giờ các cuộc họp. vehicle service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc