Hình nền cho stipulation
BeDict Logo

stipulation

/ˌstɪp.jəˈleɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Điều khoản, sự quy định.

Ví dụ :

"The biggest stipulation of getting a loan was that I had to have a co-signer. "
Điều khoản quan trọng nhất để được vay tiền là tôi phải có người đồng ký tên.
noun

Quy định, điều khoản.

Ví dụ :

Nhà thực vật học cẩn thận kiểm tra cấu trúc đài kèm của cây, ghi nhận sự sắp xếp khác thường của các cấu trúc nhỏ giống như lá.