Hình nền cho strident
BeDict Logo

strident

/ˈstɹaɪ.dənt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The strident of the alarm clock woke him early. "
Tiếng xát mạnh của đồng hồ báo thức đánh thức anh dậy sớm.