Hình nền cho subduction
BeDict Logo

subduction

/səbˈdʌkʃən/

Định nghĩa

noun

Sự hút chìm, sự lún xuống.

Ví dụ :

Việc hút chìm của tập tin nhỏ hơn xuống dưới tập tin lớn hơn trong quá trình truyền dữ liệu máy tính đã dẫn đến việc mất tập tin nhỏ gốc.
noun

Ví dụ :

"The earthquake was caused by the subduction of the Pacific Plate under the North American Plate. "
Trận động đất này xảy ra do sự hút chìm của mảng kiến tạo Thái Bình Dương xuống dưới mảng kiến tạo Bắc Mỹ.
noun

Sự hút chìm, sự lặn xuống.

Ví dụ :

Giáo sư giải thích sự hút chìm (subduction) như là một cách ánh xạ các tập dữ liệu phức tạp, trong đó thông tin cốt lõi được giữ nguyên và trình bày dưới dạng đơn giản, dễ tiếp cận hơn.