Hình nền cho submersibles
BeDict Logo

submersibles

/sʌbˈmɜrsɪblz/ /səbˈmɜrsəblz/

Định nghĩa

noun

Tàu ngầm nhỏ, tàu lặn.

Ví dụ :

"Scientists use submersibles to study deep-sea creatures. "
Các nhà khoa học sử dụng tàu ngầm nhỏ, tàu lặn để nghiên cứu các sinh vật biển sâu.
noun

Ví dụ :

"During World War II, both Germany and the United States relied heavily on submersibles for naval warfare. "
Trong thế chiến thứ hai, cả Đức và Hoa Kỳ đều dựa nhiều vào tàu ngầm (phi hạt nhân) để chiến đấu trên biển.
noun

Ví dụ :

Nhà sử học hải quân giải thích rằng đôi khi chỉ có tàu ngầm chạy bằng năng lượng hạt nhân mới được gọi là "tàu ngầm thực thụ" (submersibles) để phân biệt chúng với tàu ngầm thông thường, loại tàu cần phải nổi lên mặt nước thường xuyên.
noun

Ví dụ :

Các nhà nghiên cứu đã sử dụng tàu ngầm mini được neo vào tàu nghiên cứu của họ để khám phá các rạn san hô ở biển sâu.