Hình nền cho superposition
BeDict Logo

superposition

/ˌsupərpəˈzɪʃən/ /ˌsjuːpərpəˈzɪʃən/

Định nghĩa

noun

Chồng chất, sự xếp chồng.

Ví dụ :

Việc vô tình đặt sách giáo khoa chồng lên bài tập về nhà khiến bài báo cáo của tôi bị nhàu nát hết cả.
noun

Ví dụ :

Giáo sư giải thích rằng sự xếp lớp của các tầng đá trong cấu tạo địa chất cho thấy hóa thạch cổ nhất nằm ở dưới cùng và hóa thạch mới nhất nằm ở trên cùng.
noun

Sự chồng chất, trạng thái chồng chập.

Ví dụ :

Việc cảm thấy vừa hào hứng vừa lo lắng chồng chất lên nhau khiến Amelia cảm thấy bồn chồn trước buổi thuyết trình quan trọng của cô.