BeDict Logo

overriding

/ˌoʊvəˈraɪdɪŋ/ /ˌoʊvəˈraɪɾɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho overriding: Gạt bỏ, bác bỏ, phủ quyết, lấn át, đè lên.
 - Image 1
overriding: Gạt bỏ, bác bỏ, phủ quyết, lấn át, đè lên.
 - Thumbnail 1
overriding: Gạt bỏ, bác bỏ, phủ quyết, lấn át, đè lên.
 - Thumbnail 2
overriding: Gạt bỏ, bác bỏ, phủ quyết, lấn át, đè lên.
 - Thumbnail 3
verb

Gạt bỏ, bác bỏ, phủ quyết, lấn át, đè lên.

Việc giáo viên đưa ra chỉ dẫn, gạt bỏ kế hoạch ban đầu của học sinh cho dự án, đồng nghĩa với việc các em phải thay đổi hoàn toàn cách tiếp cận.

Hình ảnh minh họa cho overriding: Ghi đè, định nghĩa lại.
verb

Trong lớp Dog, việc ghi đè phương thức makeSound() từ lớp Animal cho phép Dog sủa thay vì tạo ra tiếng kêu chung chung của loài vật.