Hình nền cho overriding
BeDict Logo

overriding

/ˌoʊvəˈraɪdɪŋ/ /ˌoʊvəˈraɪɾɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vượt qua, lấn át.

Ví dụ :

Người đi xe đạp, tăng tốc, đã vượt qua lề đường nhỏ và đi vào làn đường dành cho xe đạp.
verb

Gạt bỏ, bác bỏ, phủ quyết, lấn át, đè lên.

Ví dụ :

Việc giáo viên đưa ra chỉ dẫn, gạt bỏ kế hoạch ban đầu của học sinh cho dự án, đồng nghĩa với việc các em phải thay đổi hoàn toàn cách tiếp cận.
verb

Ví dụ :

"In the `Dog` class, overriding the `makeSound()` method from the `Animal` class allows the `Dog` to bark instead of making a generic animal noise. "
Trong lớp `Dog`, việc ghi đè phương thức `makeSound()` từ lớp `Animal` cho phép `Dog` sủa thay vì tạo ra tiếng kêu chung chung của loài vật.