Hình nền cho surfeited
BeDict Logo

surfeited

/ˈsɜːrfɪtɪd/ /ˈsɜːrfətɪd/

Định nghĩa

verb

No, làm cho quá no, nhồi nhét.

Ví dụ :

Nhà hàng chất quá nhiều đồ ăn lên quầy buffet, làm khách hàng choáng ngợp vì no mắt.