Hình nền cho syrinx
BeDict Logo

syrinx

/ˈsɪɹɪŋks/

Định nghĩa

noun

Sáo Pan.

A set of panpipes.

Ví dụ :

Người nhạc sĩ chơi một giai điệu tuyệt đẹp trên cây sáo Pan của mình, những nốt nhạc tuôn trào như một dòng suối êm đềm.
noun

Giếng mộ, ống ngầm.

Ví dụ :

Nhà khảo cổ học cẩn thận ghi chép lại giếng mộ dẫn từ phòng chôn cất của Pharaoh, chú ý đến lối đi hẹp và những hình khắc chữ tượng hình mờ nhạt trên vách giếng.
noun

Ống tủy, Khoang dịch tủy.

Ví dụ :

Kết quả chụp MRI cho thấy có một ống tủy/khoang dịch tủy trong tủy sống của cô ấy, điều này có thể giải thích tình trạng yếu ở tay.