Hình nền cho taenia
BeDict Logo

taenia

/ˈtiːniə/ /ˈteɪniə/

Định nghĩa

noun

Dải ruy băng, lụa cài tóc.

Ví dụ :

Cô gái Hy Lạp cố định bím tóc dài của mình bằng một dải lụa cài tóc (taenia) rất đẹp, được dệt bằng sợi chỉ vàng.
noun

Gờ, đường gờ.

Ví dụ :

Kiến trúc sư chỉ vào gờ taenia mỏng, nhô ra ngăn cách phần đấu (frieze) trơn nhẵn với phần đầu cột (architrave) đỡ bên dưới trên mặt tiền của ngôi đền Doric.
noun

Dải băng, dải ruy băng.

Ví dụ :

Trước khi tiến hành ca phẫu thuật, bác sĩ phẫu thuật cẩn thận xác định taenia, một dải cơ mỏng giống như dải ruy băng trên ruột kết.