Hình nền cho telescopic
BeDict Logo

telescopic

/tɛlɪˈskɒpɪk/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về kính viễn vọng, có tính viễn vọng.

Ví dụ :

Nhà thiên văn học đã dùng tầm nhìn từ kính viễn vọng để xác định những ngôi sao mới trong thiên hà xa xôi.
adjective

Có thể thu gọn, có thể kéo dài.

Ví dụ :

Cái kính viễn vọng có thiết kế kiểu ống lồng, cho phép học sinh điều chỉnh độ dài để có góc nhìn khác nhau.
adjective

Ví dụ :

Để chụp cận cảnh đàn chim ở xa, nhiếp ảnh gia đã dùng ống kính có khả năng thu ngắn kéo dài trên máy ảnh của mình.