adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về kính viễn vọng, có tính viễn vọng. Pertaining to, or carried out by means of, a telescope. Ví dụ : "The astronomer used a telescopic view of the distant galaxy to identify new stars. " Nhà thiên văn học đã dùng tầm nhìn từ kính viễn vọng để xác định những ngôi sao mới trong thiên hà xa xôi. technology science astronomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể nhìn thấy qua kính viễn vọng. Seen by means of a telescope; only visible through a telescope. Ví dụ : "telescopic stars" Sao chỉ có thể nhìn thấy qua kính viễn vọng. astronomy technology physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có khả năng nhìn xa, viễn vọng. Capable of seeing distant objects; far-seeing. Ví dụ : "My grandmother has telescopic vision; she can easily read the small print on the newspaper from across the room. " Bà tôi có thị lực như ống nhòm vậy; bà ấy có thể dễ dàng đọc được chữ nhỏ trên báo từ bên kia phòng. technology science astronomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể thu gọn, có thể kéo dài. Able to be extended or retracted by the use of parts that slide over one another. Ví dụ : "The telescope was telescopic, allowing the student to adjust the length for different viewing angles. " Cái kính viễn vọng có thiết kế kiểu ống lồng, cho phép học sinh điều chỉnh độ dài để có góc nhìn khác nhau. technology device machine technical structure part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể thu vào, có thể kéo dài ra. Referring to parts being extended or retracted along coinciding axes (with or without direct contact between the parts). Ví dụ : "The photographer used a telescopic lens on his camera to zoom in on the birds in the distance. " Để chụp cận cảnh đàn chim ở xa, nhiếp ảnh gia đã dùng ống kính có khả năng thu ngắn kéo dài trên máy ảnh của mình. technology technical machine structure part device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc