verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, ngân nga, reo. To cause a steady rhythmic vibration, usually by plucking. Ví dụ : "She watched as he thrummed the guitar strings absently." Cô nhìn anh lơ đãng gảy rung những sợi dây đàn guitar. sound music sensation physics technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, ngân nga, vo ve. To make a monotonous drumming noise. Ví dụ : "to thrum on a table" Gõ tay tạo ra tiếng rung rung trên mặt bàn. sound action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xơ, viền xơ. To furnish with thrums; to insert tufts in; to fringe. Ví dụ : "The craftswoman was thrumming the edges of the new rug, adding colorful tufts of yarn to create a decorative fringe. " Người thợ thủ công đang viền xơ các mép của tấm thảm mới, thêm vào những túm len đầy màu sắc để tạo thành một đường viền trang trí. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồn sợi, xâu sợi. To insert short pieces of rope-yarn or spun yarn in. Ví dụ : "to thrum a piece of canvas, or a mat, thus making a rough or tufted surface" Để luồn sợi vào một miếng vải bạt hoặc một tấm thảm, tạo ra một bề mặt thô ráp hoặc có túm. nautical technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng rung, tiếng vo vo. The sound or action of something that thrums. Ví dụ : "The constant thrumming of the refrigerator kept me awake at night. " Tiếng rung vo vo không ngừng của cái tủ lạnh làm tôi mất ngủ cả đêm. sound action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc