Hình nền cho thrums
BeDict Logo

thrums

/θrʌmz/

Định nghĩa

noun

Tiếng rung, tiếng vo ve.

Ví dụ :

Tiếng rung vo ve của tủ lạnh lấp đầy căn bếp, tạo thành một âm thanh ù ù, trầm thấp liên tục.
noun

Ví dụ :

Sau khi cắt tấm vải đã dệt xong khỏi khung cửi, người thợ dệt gom những đầu sợi dọc còn thừa lại trên khung để dùng làm bông nhồi cho búp bê nhỏ.
noun

Sợi vụn, mẩu sợi.

Ví dụ :

Ông thủy thủ già cẩn thận nhặt những mẩu sợi vụn bị tưa ra từ những sợi dây thừng lớn trên thuyền của mình, định dùng chúng để làm một cái thảm chùi chân thật chắc chắn.
noun

Sự xô lệch, sự dịch chuyển.

Ví dụ :

Bức tường gạch cũ có vài chỗ bị xô lệch, do gạch bị dịch chuyển nhẹ theo năm tháng, tạo thành những gờ nhỏ, không đều dọc theo các đường vữa.