BeDict Logo

thrums

/θrʌmz/
Hình ảnh minh họa cho thrums: Đầu sợi dọc.
noun

Sau khi cắt tấm vải đã dệt xong khỏi khung cửi, người thợ dệt gom những đầu sợi dọc còn thừa lại trên khung để dùng làm bông nhồi cho búp bê nhỏ.

Hình ảnh minh họa cho thrums: Sợi vụn, mẩu sợi.
noun

Sợi vụn, mẩu sợi.

Ông thủy thủ già cẩn thận nhặt những mẩu sợi vụn bị tưa ra từ những sợi dây thừng lớn trên thuyền của mình, định dùng chúng để làm một cái thảm chùi chân thật chắc chắn.

Hình ảnh minh họa cho thrums: Sự xô lệch, sự dịch chuyển.
noun

Sự xô lệch, sự dịch chuyển.

Bức tường gạch cũ có vài chỗ bị xô lệch, do gạch bị dịch chuyển nhẹ theo năm tháng, tạo thành những gờ nhỏ, không đều dọc theo các đường vữa.