Hình nền cho thrum
BeDict Logo

thrum

/θɹʌm/

Định nghĩa

noun

Tiếng rung, tiếng vo vo, âm ngân.

Ví dụ :

Âm rung liên tục của máy điều hòa khiến tôi khó tập trung trong lớp.
noun

Ví dụ :

Sau khi người thợ dệt cắt tấm thảm đã hoàn thành khỏi khung cửi, một phần tua rua đầu sợi dọc vẫn còn dính vào khung, chờ được cắt tỉa.
adjective

Bằng sợi thừa, dệt bằng sợi thừa.

Ví dụ :

"The old rug, made from scraps and thrum yarn, was distinctly thrum. "
Tấm thảm cũ, được làm từ những mảnh vụn và sợi thừa, rõ ràng là dệt bằng sợi thừa.