noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng rung, tiếng vo vo, âm ngân. A thrumming sound; a hum or vibration. Ví dụ : "The constant thrum of the air conditioner made it hard to concentrate in the classroom. " Âm rung liên tục của máy điều hòa khiến tôi khó tập trung trong lớp. sound sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vị cay, vị nồng. A spicy taste; a tang. Ví dụ : "The lime added a pleasant thrum to the fruit salad, balancing the sweetness. " Quả chanh đã thêm một chút vị cay nồng dễ chịu vào món salad trái cây, giúp cân bằng vị ngọt. sensation food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, ngân rung, khảy nhẹ. To cause a steady rhythmic vibration, usually by plucking. Ví dụ : "She watched as he thrummed the guitar strings absently." Cô nhìn anh lơ đãng khảy nhẹ những dây đàn guitar, tạo nên tiếng ngân rung đều đều. sound music action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, ngân nga, kêu đều đều. To make a monotonous drumming noise. Ví dụ : "to thrum on a table" Gõ tay đều đều lên bàn. sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu sợi dọc. The ends of the warp threads in a loom which remain unwoven attached to the loom when the web is cut. Ví dụ : "After the weaver cut the finished rug from the loom, a fringe of thrum remained attached to the frame, waiting to be trimmed. " Sau khi người thợ dệt cắt tấm thảm đã hoàn thành khỏi khung cửi, một phần tua rua đầu sợi dọc vẫn còn dính vào khung, chờ được cắt tỉa. material technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diềm, tua. (chiefly in plural) A fringe made of such threads. Ví dụ : "The tablecloth had intricate thrumming, adding a touch of elegance to the dinner party. " Khăn trải bàn có diềm tua được làm tỉ mỉ, tạo thêm nét thanh lịch cho bữa tiệc tối. material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sợi vụn, sợi thừa, tua. Any short piece of leftover thread or yarn; a tuft or tassel. Ví dụ : "The old blanket was shedding, leaving a trail of colorful thrums on the floor. " Chiếc chăn cũ bị xổ lông, để lại một vệt những sợi vụn đầy màu sắc trên sàn nhà. material thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhị hoa. A threadlike part of a flower; a stamen. Ví dụ : "The bee brushed against the flower's thrum as it collected pollen. " Con ong lướt qua nhị hoa khi nó hút phấn hoa. plant part biology organism structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túm, cụm. A tuft, bundle, or fringe of any threadlike structures, as hairs on a leaf, fibers of a root. Ví dụ : "The old broom's thrum of stiff bristles scratched against the dusty floor. " Cái chổi cũ với cụm lông cứng ráp cọ xát trên sàn nhà đầy bụi. biology plant part nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạng lưới mạch máu nhỏ, đám rối. A bundle of minute blood vessels, a plexus. Ví dụ : "The surgeon carefully cauterized the thrum of vessels to stop the bleeding. " Để cầm máu, bác sĩ phẫu thuật cẩn thận đốt điện đám rối mạch máu nhỏ. anatomy physiology medicine biology organism structure body organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sợi con, sợi vụn. (chiefly in plural) Small pieces of rope yarn used for making mats or mops. Ví dụ : "The old sailor collected the thrum left over from repairing his nets, planning to use it to make a small doormat. " Ông thủy thủ già gom những sợi con còn sót lại sau khi vá lưới, định dùng chúng để làm một cái thảm chùi chân nhỏ. material nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm thảm, tấm đệm. A mat made of canvas and tufts of yarn. Ví dụ : "The sailor carefully laid the thrum on the deck to prevent the cargo from shifting during the rough voyage. " Người thủy thủ cẩn thận trải tấm thảm lên boong tàu để tránh cho hàng hóa bị xê dịch trong suốt chuyến đi biển đầy sóng gió. material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xô lệch, sự lệch. A shove out of place; a small displacement or fault along a seam. Ví dụ : "The old quilt had a visible thrum where the seam had shifted near the corner, revealing a bit of the batting underneath. " Chiếc chăn bông cũ có một chỗ lệch thấy rõ ở gần góc, nơi đường may bị xô, làm lộ ra một ít bông bên trong. geology structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn chỉ, thêm sợi, viền. To furnish with thrums; to insert tufts in; to fringe. Ví dụ : "She carefully thrummed the edges of the rug with brightly colored yarn, adding a playful fringe. " Cô cẩn thận viền mép tấm thảm bằng sợi len màu sắc tươi sáng, tạo thêm một đường tua rua vui mắt. material style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồn. To insert short pieces of rope-yarn or spun yarn in. Ví dụ : "to thrum a piece of canvas, or a mat, thus making a rough or tufted surface" Để luồn sợi ngắn vào một miếng vải bạt hoặc một tấm thảm, tạo ra một bề mặt thô ráp hoặc có búi. material technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng sợi thừa, dệt bằng sợi thừa. Made of or woven from thrum. Ví dụ : "The old rug, made from scraps and thrum yarn, was distinctly thrum. " Tấm thảm cũ, được làm từ những mảnh vụn và sợi thừa, rõ ràng là dệt bằng sợi thừa. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc