Hình nền cho tope
BeDict Logo

tope

/təʊp/ /toʊp/

Định nghĩa

verb

Nhậu, uống say, say sưa.

Ví dụ :

Sau khi vô địch, cả đội quyết định nhậu say sưa để ăn mừng suốt đêm.
noun

Tháp, bảo tháp.

Ví dụ :

Trong chuyến du lịch Nepal, du khách đã viếng thăm một bảo tháp cổ, nơi lưu giữ xá lợi của một vị sư Phật giáo đáng kính.