Hình nền cho tympanum
BeDict Logo

tympanum

/ˈtɪmpənəm/ /ˈtaɪmpənəm/

Định nghĩa

noun

Ô cửa hình tam giác.

Ví dụ :

"The statue of Athena was carved into the tympanum above the entrance to the library. "
Tượng nữ thần Athena được chạm khắc vào ô cửa hình tam giác phía trên lối vào thư viện.
noun

Ví dụ :

Bức tranh khảm được đặt ở vành phía trên cửa ra vào, lấp đầy khoảng trống hình vòm bằng những viên gạch đầy màu sắc.
noun

Ví dụ :

Nhà điểu học cẩn thận kiểm tra khí quản của con chim để nhìn rõ hơn vào màng nhĩ chim, một cấu trúc rất quan trọng cho tiếng hót đặc biệt của nó.
noun

Ví dụ :

Những người nông dân cổ đại dựa vào bánh xe nước để đưa nước từ sông lên tưới ruộng, chậm rãi và đều đặn xoay chiếc bánh xe khổng lồ.