Hình nền cho banged
BeDict Logo

banged

/bæŋd/

Định nghĩa

verb

Đập mạnh, nện, làm ầm ĩ.

Ví dụ :

Đầu tôi nhức như búa bổ sau khi uống cả đêm ở buổi hòa nhạc.
verb

Đập mạnh, đánh mạnh.

Ví dụ :

"David and Mary banged into each other."
David và Mary đâm sầm vào nhau.