Hình nền cho uncooked
BeDict Logo

uncooked

/ʌnˈkʊkt/ /ʌŋˈkʊkt/

Định nghĩa

verb

Hoàn lại quá trình nấu, làm cho hết chín.

Ví dụ :

""I wish I could uncook the steak; it's too well-done now." "
Ước gì tôi có thể làm cho miếng bít tết bớt chín đi, giờ nó chín quá rồi.
verb

Ví dụ :

"To fix the corrupted MP3 file, I needed to uncook it. "
Để sửa cái file MP3 bị lỗi, tôi cần phải phục hồi nó về trạng thái ban đầu, trước khi nó bị hỏng do chuyển đổi sang dạng văn bản.