verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăn bánh, di chuyển bằng bánh xe. To roll along on wheels. Ví dụ : "Wheel that trolley over here, would you?" Lăn cái xe đẩy đó lại đây giúp tôi được không? vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăn, đẩy bằng xe. To transport something or someone using any wheeled mechanism, such as a wheelchair. Ví dụ : "The nurse was wheeling the patient down the hospital hallway. " Cô y tá đang đẩy xe lăn chở bệnh nhân xuống hành lang bệnh viện. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lái xe, đi xe đạp. To ride a bicycle or tricycle. Ví dụ : "The children were wheeling their bicycles around the park after school. " Sau giờ học, bọn trẻ con đang lái xe đạp vòng quanh công viên. vehicle sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay, xoay, đổi hướng nhanh chóng. To change direction quickly, turn, pivot, whirl, wheel around. Ví dụ : "The dancer was wheeling across the stage, her skirt flowing as she spun. " Vũ công đang xoay tròn khắp sân khấu, váy cô ấy bay bổng khi xoay người. direction action vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay, chuyển hướng nhanh. To cause to change direction quickly, turn. Ví dụ : "The cyclist was wheeling his bike around the corner. " Người đi xe đạp đang nhanh chóng cua xe quanh góc đường. direction action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn vòng, bay lượn. To travel around in large circles, particularly in the air. Ví dụ : "The vulture wheeled above us." Con kền kền lượn vòng trên đầu chúng tôi. nature action vehicle bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay, xoay, quay tròn. To put into a rotatory motion; to cause to turn or revolve; to make or perform in a circle. Ví dụ : "The child was wheeling the toy car around the room. " Đứa trẻ đang lăn tròn chiếc xe đồ chơi quanh phòng. action machine energy physics technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lăn bánh, chuyển động bánh xe. The motion of something that wheels. Ví dụ : "the wheelings of birds in the sky" Sự lượn vòng của đàn chim trên bầu trời. vehicle machine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự di chuyển bằng bánh xe, sự vận chuyển bằng bánh xe. The act of moving or conveying on wheels. Ví dụ : "The hospital volunteer spent the afternoon doing wheeling, helping patients get to their appointments in wheelchairs. " Tình nguyện viên bệnh viện dành cả buổi chiều để làm công việc di chuyển bệnh nhân bằng xe lăn, giúp họ đến các cuộc hẹn khám bệnh. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc