Hình nền cho wheeling
BeDict Logo

wheeling

/ˈwiːlɪŋ/ /ˈhwiːlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lăn bánh, di chuyển bằng bánh xe.

Ví dụ :

Lăn cái xe đẩy đó lại đây giúp tôi được không?
noun

Sự di chuyển bằng bánh xe, sự vận chuyển bằng bánh xe.

Ví dụ :

Tình nguyện viên bệnh viện dành cả buổi chiều để làm công việc di chuyển bệnh nhân bằng xe lăn, giúp họ đến các cuộc hẹn khám bệnh.