Hình nền cho undertakings
BeDict Logo

undertakings

/ˌʌndərˈteɪkɪŋz/

Định nghĩa

noun

Tang lễ, việc mai táng.

Ví dụ :

Gia đình đã chọn một doanh nghiệp địa phương có nhiều năm kinh nghiệm trong việc tổ chức tang lễ để lo liệu mọi việc cho mẹ của họ.
noun

Cam kết, lời hứa, sự bảo đảm.

Ví dụ :

Sau vụ tai nạn, công ty đã đưa ra những cam kết chính thức về việc cải thiện các tiêu chuẩn an toàn, hứa hẹn những thay đổi cụ thể và bảo đảm sức khỏe cho nhân viên.
noun

Việc làm, công việc, dự án.

Ví dụ :

Công ty có một vài dự án lớn được lên kế hoạch cho năm tới, bao gồm xây dựng một nhà máy mới và phát triển một dòng sản phẩm mới.
noun

Công việc, dự án, nhiệm vụ.

Ví dụ :

Hàng loạt các công việc và dự án cô ấy đảm nhận trong học kỳ này, bao gồm việc điều hành câu lạc bộ tranh biện và tình nguyện tại trại cứu hộ động vật, khiến cô ấy hầu như không có thời gian rảnh.