

undertakings
/ˌʌndərˈteɪkɪŋz/
noun

noun
Sau vụ tai nạn, công ty đã đưa ra những cam kết chính thức về việc cải thiện các tiêu chuẩn an toàn, hứa hẹn những thay đổi cụ thể và bảo đảm sức khỏe cho nhân viên.

noun
Việc làm, công việc, dự án.

noun
Hàng loạt các công việc và dự án cô ấy đảm nhận trong học kỳ này, bao gồm việc điều hành câu lạc bộ tranh biện và tình nguyện tại trại cứu hộ động vật, khiến cô ấy hầu như không có thời gian rảnh.
