BeDict Logo

undertakings

/ˌʌndərˈteɪkɪŋz/
Hình ảnh minh họa cho undertakings: Cam kết, lời hứa, sự bảo đảm.
noun

Cam kết, lời hứa, sự bảo đảm.

Sau vụ tai nạn, công ty đã đưa ra những cam kết chính thức về việc cải thiện các tiêu chuẩn an toàn, hứa hẹn những thay đổi cụ thể và bảo đảm sức khỏe cho nhân viên.

Hình ảnh minh họa cho undertakings: Việc làm, công việc, dự án.
noun

Công ty có một vài dự án lớn được lên kế hoạch cho năm tới, bao gồm xây dựng một nhà máy mới và phát triển một dòng sản phẩm mới.

Hình ảnh minh họa cho undertakings: Công việc, dự án, nhiệm vụ.
noun

Công việc, dự án, nhiệm vụ.

Hàng loạt các công việc và dự án cô ấy đảm nhận trong học kỳ này, bao gồm việc điều hành câu lạc bộ tranh biện và tình nguyện tại trại cứu hộ động vật, khiến cô ấy hầu như không có thời gian rảnh.