verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm nhận, tiến hành, thực hiện. To take upon oneself; to start, to embark on (a specific task etc.). Ví dụ : "The company undertakes a major renovation of its headquarters next month. " Tháng tới, công ty sẽ tiến hành một cuộc đại tu trụ sở chính. action business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cam kết, đảm nhận. To commit oneself (to an obligation, activity etc.). Ví dụ : "He undertook to exercise more in future." Anh ấy cam kết sẽ tập thể dục nhiều hơn trong tương lai. action business job plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt, vượt ẩu. To overtake on the wrong side. Ví dụ : "I hate people who try and undertake on the motorway." Tôi ghét những người cố tình vượt ẩu trên đường cao tốc. vehicle traffic action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cam đoan, đảm nhận. To pledge; to assert, assure; to dare say. Ví dụ : "He undertakes that the project will be finished on time. " Anh ấy cam đoan dự án sẽ hoàn thành đúng thời hạn. business action statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm đoạt, Nắm bắt, Lợi dụng. To take by trickery; to trap, to seize upon. Ví dụ : "The con artist undertakes unsuspecting tourists by offering them a "free" tour, only to later demand exorbitant fees. " Tên lừa đảo chiếm đoạt khách du lịch nhẹ dạ bằng cách mời chào tour "miễn phí," nhưng sau đó lại đòi những khoản phí cắt cổ. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm nhận, gánh vác. To assume, as a character; to take on. Ví dụ : "The actor undertakes the role of Hamlet for the upcoming play. " Diễn viên đó đảm nhận vai Hamlet cho vở kịch sắp tới. character action job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm nhận, gánh vác, tiến hành. To engage with; to attack, take on in a fight. Ví dụ : "The company undertakes ambitious new projects every year to stay competitive in the market. " Để duy trì tính cạnh tranh trên thị trường, công ty gánh vác những dự án mới đầy tham vọng mỗi năm. action business military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biết, hay tin, nghe được. To have knowledge of; to hear. Ví dụ : "While rare in modern English, the archaic meaning of "undertakes" to mean "hears" can be illustrated like this: "The judge undertakes the defendant's plea, but remains unconvinced." " Ngày nay nghĩa cổ của từ "undertakes" là "nghe được" ít gặp trong tiếng Anh hiện đại, nhưng có thể được minh họa như sau: "Vị thẩm phán nghe được lời biện hộ của bị cáo, nhưng vẫn không bị thuyết phục." communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm nhận, gánh vác, chịu trách nhiệm. To have or take charge of. Ví dụ : "The construction company undertakes large bridge projects. " Công ty xây dựng này đảm nhận các dự án cầu lớn. business job action organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc