Hình nền cho undertaker
BeDict Logo

undertaker

/ˈʌndə(ɹ)ˌteɪkə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Người làm dịch vụ tang lễ, người quản lý tang lễ.

Ví dụ :

"The undertaker arranged a simple but dignified funeral for Mrs. Davis. "
Người quản lý tang lễ đã tổ chức một đám tang đơn giản nhưng trang trọng cho bà Davis.
noun

Người nhận đất (ở Ireland thời Elizabeth), người cam kết.

Ví dụ :

Nhà sử học nghiên cứu các ghi chép về những người nhận đất (thời Elizabeth ở Ireland), những người mà lòng trung thành với vương triều Anh là một phần quan trọng trong việc được cấp đất.
noun

Người thầu thuế, người quản lý nhà chung.

Ví dụ :

Trong Nghị Viện Bất Thành năm 1614, người thầu thuế cho nhà vua có trách nhiệm thu thuế từ dân chúng.