BeDict Logo

undertaker

/ˈʌndə(ɹ)ˌteɪkə(ɹ)/
Hình ảnh minh họa cho undertaker: Người nhận đất (ở Ireland thời Elizabeth), người cam kết.
noun

Nhà sử học nghiên cứu các ghi chép về những người nhận đất (thời Elizabeth ở Ireland), những người mà lòng trung thành với vương triều Anh là một phần quan trọng trong việc được cấp đất.

Hình ảnh minh họa cho undertaker: Người thầu thuế, người quản lý nhà chung.
noun

Người thầu thuế, người quản lý nhà chung.

Trong Nghị Viện Bất Thành năm 1614, người thầu thuế cho nhà vua có trách nhiệm thu thuế từ dân chúng.